Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 91/185

  1. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Múc- Phú Lai- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1972 (29-08)02 Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  2. Hà Ngọc Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Trống- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (22-94)04 Plei Breng mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Lệ Thanh mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Lãng- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1973 (29-05)05 Bảo Đức mộ 10 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (33-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú (29-00)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Tiến- Hùng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hương Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1973 (40-02)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1970 Kinh độ 107 độ 02 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đạo Trài- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1972 (01-75)09 Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Vòi- Điền Tường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1972 x: 00.500- y:98.380 đồi Chư Mông Ray Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  13. Dương Đức Dướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/07/1970 (48-84) E5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 62 Cao Du- Thị Xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Hán Đức Cuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Cả- Pha Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang d1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Hà Đức Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú (39-98)07 Nghĩa trang E26 mộ 8 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Mấy- Bằng Doãn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1974 (28-99)07 Bảo Đức mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 62 Cao Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụy Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Hạ- Bì Hoa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1972 Gần đồi 902, Khu B cũ Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đan Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Tại Campuchia Xem đầy đủ →
  22. Phùng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Cao Đức Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Phong- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú (53-95)06 mảnh FLMNANG mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trú- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Đức Ngoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cang Ty- Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đào Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Quân- Tình Cường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Xâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Xuyên- Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Đức Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tình Huyện- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (1761-14046), Mộ 10, Buôn Mê Thuột, 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu