Lâm Đức Hữu
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Đạo Trài- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 8/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 (Campuchia) |
| Vị trí mộ | (01-75)09 Campuchia 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048923]: Lietsi {Họ tên=Lâm Đức Hữu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26641, Quê quán=Đạo Trài- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 (Campuchia), Vị trí mộ=(01-75)09 Campuchia 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29346 (số thứ tự 1048923).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Đức Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lâm Đức Hữu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 8/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Võ Xin Vụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk
- Trần Văn Chương sinh 1947 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trương Văn Chương sinh 1947 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Vũ Duy Doanh sinh 1950 · Cồn Trang- Tràng Quang- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
- Đặng Văn Thuấn sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lê Văn Tấu sinh 1949 · Đinh Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
- Lê Công Bảy sinh 1954 · Tạ Hạ- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng
- Phạm Công Văn sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Hùng sinh 1944 · 43 Vân Hồ- Hai Bà- Hà Nội
- Đặng Quang Vinh sinh 1952 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Lê Văn Tấn sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kim Môn
- Đặng Hồng Quân sinh 1950 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên-