Đặng Quang Vinh

Năm sinh1952
Quê quánThượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/12/1972
Nơi hy sinhĐồi 601
Vị trí mộ (02-15)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048805]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quang Vinh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26641, Quê quán=Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601, Vị trí mộ=(02-15)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29228 (số thứ tự 1048805).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quang Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Xin Vụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk
  2. Trần Văn Chương sinh 1947 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Trương Văn Chương sinh 1947 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Vũ Duy Doanh sinh 1950 · Cồn Trang- Tràng Quang- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Đặng Văn Thuấn sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  6. Lê Văn Tấu sinh 1949 · Đinh Sơn- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
  7. Lê Công Bảy sinh 1954 · Tạ Hạ- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng
  8. Phạm Công Văn sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1944 · 43 Vân Hồ- Hai Bà- Hà Nội
  10. Lâm Đức Hữu sinh 1944 · Đạo Trài- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Lê Văn Tấn sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kim Môn
  12. Đặng Hồng Quân sinh 1950 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên-