Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.552 người khớp “ĐỨC” trong 92 danh sách · trang 92/186

  1. Trần Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mỹ- Lương Phú- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Là Dẩy- Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đức Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ba Nhất- Yên Nguyên- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 87 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/11/1975 (55-21)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách trên đường C010 1h Xem đầy đủ →
  8. Hà Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 2/5/1973 (73-21)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Dứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Phú- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Lập- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1975 (52-03)03 Nt D3 mảnh FLM Nang mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Đức Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Chấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/01/1971 (98-85)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Đức Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Suối Ia Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Am- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1970 (36-11)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Tao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 (88-21)09 mảnh IA Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 mộ 28 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đức Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng tại chỗ Xem đầy đủ →
  23. Hứa Đức Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú m1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/11/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoàn Kết- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)0, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.08.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Giữa- Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hà Tây (00-13)06 Kon Tum (Plei Breng) Xem đầy đủ →
  29. Dương Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đôn Thư- Kim Thư- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1972 (09-00)03 NT: F3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Tòng (Toòng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1970 Vùng Kho 3B, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu