Nguyễn Đức Điền

Năm sinh1945
Quê quánYên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 27/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKrông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049655]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Điền, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=Yên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Krông, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30078 (số thứ tự 1049655).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Tĩnh sinh 1952 · Thẩm Thăng- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Bùi Văn Tỵ sinh 1953 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nguyễn Viết Phong sinh 1944 · Hưng Long- Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Ngọc Loan sinh 1953 · Tân Phương- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Bùi Tiến Tiêu sinh 1949 · Đông Hải- An Quý- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Lê Đình Hợi sinh 1946 · Thọ Khánh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Trọng Hạ sinh 1944 · Danh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà
  8. Tống Văn Khởi sinh 1951 · Thanh Quân- Sơn Dương
  9. Chu Văn Mật sinh 1945 · Liên Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  10. Hoàng Văn Sình sinh 1943 · Na Lạn- Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
  11. Chu Thành Bắc sinh 1950 · Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc
  12. Vũ Đình Trùy sinh 1942 · Lam Sơn- Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Lê Bá Hải sinh 1952 · Đồng Lê- Đông Hải- Đôn Sơn- Thanh Hóa
  14. Phạm Thanh Hưng sinh 1941 · Phố Phèo- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  15. Hà Văn Tút ( Hà Văn Tút) sinh 1952 · Nà Pàn- Mai Châu- Hòa Bình
  16. Đậu Xuân Thành sinh 1954 · Xuân An- Nghi Xuân
  17. Đường Ngọc Hà sinh 1952 · Mỏ Than- Na Dương- Lộc Bình
  18. Hà Quyết Thắng sinh 1947 · Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  19. Vũ Văn Thám sinh 1945 · Yên Lộ- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú