Vũ Đình Trùy
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Lam Sơn- Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 27/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Mỹ Thạch |
| Vị trí mộ | (18-96)06 Ntrang D24 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046779]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Trùy, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=Lam Sơn- Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(18-96)06 Ntrang D24}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27202 (số thứ tự 1046779).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Trùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đình Trùy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Hữu Tĩnh sinh 1952 · Thẩm Thăng- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
- Bùi Văn Tỵ sinh 1953 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Viết Phong sinh 1944 · Hưng Long- Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Ngọc Loan sinh 1953 · Tân Phương- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
- Bùi Tiến Tiêu sinh 1949 · Đông Hải- An Quý- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lê Đình Hợi sinh 1946 · Thọ Khánh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Hạ sinh 1944 · Danh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà
- Tống Văn Khởi sinh 1951 · Thanh Quân- Sơn Dương
- Chu Văn Mật sinh 1945 · Liên Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Hoàng Văn Sình sinh 1943 · Na Lạn- Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
- Chu Thành Bắc sinh 1950 · Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc
- Lê Bá Hải sinh 1952 · Đồng Lê- Đông Hải- Đôn Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Thanh Hưng sinh 1941 · Phố Phèo- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Hà Văn Tút ( Hà Văn Tút) sinh 1952 · Nà Pàn- Mai Châu- Hòa Bình
- Đậu Xuân Thành sinh 1954 · Xuân An- Nghi Xuân
- Đường Ngọc Hà sinh 1952 · Mỏ Than- Na Dương- Lộc Bình
- Hà Quyết Thắng sinh 1947 · Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Thám sinh 1945 · Yên Lộ- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Điền sinh 1945 · Yên Bái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình