Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.552 người khớp “ĐỨC” trong 92 danh sách · trang 93/186

  1. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1971 (32-21)05 25/1000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồ Xá- Phú Nam- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 18/02/1969 Phía nam Buôn 1 Khuê Điền, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Áng Thượng- Lệ Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1973 Nghĩa trang E1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giang Xá- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đức Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Phan- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1972 (20-86)07 Đức Cơ mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1972 (29-05)07 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1972 (07-75)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 1000m, Lệ Thanh, Plây Ku Xem đầy đủ →
  10. Tạ Đức Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phần Hà- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1972 (88-84)03 thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1968 K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Đào Đức Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 (75-18)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  14. Đào Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)04 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Lý- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng (30-84)05 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1972 (98-00)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Phó Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1969 (82700-81700) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Xuyên- An Xuyên- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)06 mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Đức Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm La- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng (17-04)01 02 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1973 Nghĩa trang Hoa Kiều Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đức Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1972 (82-25)07 Ca phê Ma Hoà Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1973 (10-89)05 Plei Lao Tchin Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Như Lâm- Tứ Kỳ- Hải Hưng (00-21)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Xá- Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1974 Tân Cảnh. Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Vũ Đức Tuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1974 (98-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Bồ- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 11 Bạch Đằng- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1974 (34-00)03 Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, hàng 7, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Đinh Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà 32- Tiền Giang- Khu Lê Lợi- thị xã Bắc Giang Mộ 251, hàng 7, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Biến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Mộ 409, hàng 11, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu