Bùi Đức Hậu

Năm sinh1947
Quê quánĐột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/08/1972
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)07 mộ 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050167]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Hậu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/08/1972, Quê quán=Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)07 mộ 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30590 (số thứ tự 1050167).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Hậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 25/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Thăm sinh 1952 · Đại Đồng- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Ngoát sinh 1947 · Mỹ Trung- Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  3. Trịnh Ngọc Vàn sinh 1942 · Ngọc Đồng- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Ngạn sinh 1940 · Cựu Tân- Việt (Yên) Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Nguyễn Trọng Thưởng sinh 1953 · Thống Hạ- Việt Thông- Quế Võ- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Chân sinh 1949 · Ngõ 59C nhà máy in Lê Lợi- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Hảo sinh 1951 · Xuân Bắc- Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Trịnh Xuân Liên sinh 1950 · Thượng Đại- Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Lê Minh Khơi sinh 1952 · Phù Chuẩn- Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Công Luận sinh 1953 · Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Bỉnh sinh 1943 · Chuẩn Kỳ- Trung Tú- Ứng hòa- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Thọ sinh 1953 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây