Hà Đức Hồng

Năm sinh1953
Quê quánLương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 2/5/1973
Nơi hy sinhB2 khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (73-21)03 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049493]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Hồng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26786, Quê quán=Lương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B2 khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-21)03 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29916 (số thứ tự 1049493).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Hy sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Nguyễn Đức Nhân sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  3. Lê Xuân Động sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
  4. Chung Văn Thọ sinh 1946 · Rồng Tháy- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Sửu sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Ngô Văn Đổng sinh 1950 · Năng Tĩnh- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Hoàng Văn Truyền sinh 1949 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây