Hoàng Văn Sửu
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 2/5/1973 |
| Nơi hy sinh | Hà Lan, h5, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (99-28)04 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046230]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sửu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26786, Quê quán=Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan, h5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(99-28)04 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26653 (số thứ tự 1046230).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Sửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 2/5/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Xuân Hy sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Nhân sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Lê Xuân Động sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
- Chung Văn Thọ sinh 1946 · Rồng Tháy- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ngô Văn Đổng sinh 1950 · Năng Tĩnh- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Đức Hồng sinh 1953 · Lương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái
- Hoàng Văn Truyền sinh 1949 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây