Ngô Xuân Hy

Năm sinh1954
Quê quánBình Định- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/5/1973
Nơi hy sinhBan 4, viện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang ban 4, viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042729]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Hy, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26786, Quê quán=Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 4, viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang ban 4, viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23152 (số thứ tự 1042729).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Hy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Hy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 2/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nhân sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  2. Lê Xuân Động sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
  3. Chung Văn Thọ sinh 1946 · Rồng Tháy- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Sửu sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Ngô Văn Đổng sinh 1950 · Năng Tĩnh- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Hà Đức Hồng sinh 1953 · Lương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái
  7. Hoàng Văn Truyền sinh 1949 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây