Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 90/185

  1. Lê Bá Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lương- Đức Thọ Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phan Đức Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 16/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phùng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thạch Long- Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 15/02/1971 đã chôn cất Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Mỹ- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1969 23 250 87400 Plei Cần Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1972 (00-17)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 (84-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khang Minh- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17.061-14048) mộ 15 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thọ- Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Hải- Hoằng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (23.75-02.75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 36 Thành Chung- Thành Phố Nam Định- Nam Định 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nghi Trung- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đệ Từ- Nội Hạ- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hồ Đức Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 1- Điện Chính- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 14/03/1975 (199-84) Ban Mê Thuột NT5 E149 mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Chùa- Thái Hòa- Hàm Yên (20-11)04 05 NTD1 Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nghiêm Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Dân- Bình Yên- Sơn Dương (02-39)08 NTD3 Mộ 6 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trung- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (92-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Đức Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đức Nhinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thứ Thích- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/09/1972 (19-33) mộ 8 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Khê- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1974 (05-20)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Chí (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (87-42)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hoà- Xuân Lũng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú (98-22)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ô Đà- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 175- 00300 Đắk Tô 2 1/50000 mộ 3 ô 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phương Giao- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú (91-14)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1971 (95-79)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiều Tùng- Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 (86-14)03 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu