Ngô Minh Đức

Năm sinh1941
Quê quánXóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 14/04/1972
Nơi hy sinhTrận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048428]: Lietsi {Họ tên=Ngô Minh Đức, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=14/04/1972, Quê quán=Xóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28851 (số thứ tự 1048428).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Thiêm Hoàn sinh 1949 · Lương Thượng- Na Rì
  2. Lê Văn Phú sinh 1952 · Đông Lê- Đồng Đạt- Phú Lương
  3. Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Lê Lợi- Bản Ngoại- Đại Từ
  4. Lưu Xuân Xuyền sinh 1953 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Khanh sinh 1940 · Thịnh Đại- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà
  6. Nguyễn Xuân Tú sinh 1940 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
  7. Nguyễn Thanh Bình sinh 1954 · Phố Cũ- Thị Xã- Cao Bằng
  8. Nguyễn Xuân Ninh sinh 1946 · Đạo Tú- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Nhã sinh 1938 · Kim Bôi- Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Đào Đăng Hải sinh 1954 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình
  11. Vũ Ngọc Hiến sinh 1949 · Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Hà Văn Tự sinh 1949 · Kim Đồng- Thạch Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa
  13. Phạm Quang Di sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Đức Hoàn sinh 1951 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội
  15. Đào Trọng Khang sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội
  16. Đào Trọng Khang sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội
  17. Phạm Trung Thu sinh 1952 · Võ Côi- Vĩnh Tiêu- Kim Bôi- Hòa Bình
  18. Nguyễn Văn Hẳn sinh 1951 · Phố Đúng- Thị xã Hòa Bình- Hòa Bình
  19. Đặng Văn Soài (Soái) sinh 1951 · Yên Vương- Hữu Lũng
  20. Phạm Văn Duệ sinh 1952 · Đông Yên- Yên Vượng- Hữu Lũng
  21. Trần Thế Được sinh 1947 · Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  22. Hoàng Văn Uy sinh 1952 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  23. Hoàng Văn Huynh sinh 1942 · Xóm Ú- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  24. Hoàng Bình Vinh sinh 1949 · Thanh Bình- Việt Ninh- Bắc Quang- Hà Giang
  25. Đặng Quang Hùng sinh 1948 · Liên Bạt- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Viễn sinh 1947 · Vân Na Nội- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
  27. Lê Cao Hợp sinh 1950 · Châm Nhị- Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Lân sinh 1947 · Bình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
  29. Nguyễn Quang Tung sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ
  30. Hà Ngọc Khi sinh 1952 · Thắng Lợi- Đại Từ
  31. Lại Đăng Ninh sinh 1936 · Hòa Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  32. Phù Văn Chương sinh 1948 · Đông Xuyên- Đông Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  33. Dương Đình Keo sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  34. (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị sinh 1950 · Hổ Lao- Tân Việt- Đông Triều- Quảng Ninh
  35. Lưu Thế Kỳ sinh 1951 · Chư Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  36. Trần Ngọc Ban ( Bang ) sinh 1952 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Tu sinh 1951 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  38. Lê Thanh Hiếu sinh 1945 · Đình Cát- Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Văn Lộc sinh 1948 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  40. Trần Phúc Yên sinh 1947 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  41. Dương Viết Võ sinh 1950 · Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  42. Nguyễn Phú Thịnh sinh 1948 · Số 178- Phố Tam Cờ- Thị Xã
  43. Nguyễn Văn Thụ sinh 1948 · Quảng Nạp- Thanh Ba-Vĩnh Phú
  44. Phạm Văn Nòng (Nông) sinh 1951 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  45. Nguyễn Văn Kỷ sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng
  46. Lưu Quý Đông sinh 1940 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  47. Hoàng Văn Bảng sinh 1953 · Minh Tế- Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hải Hưng
  48. Trần Thành Dự sinh 1952 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
  49. Nguyễn Xuân Chiến sinh 1949 · Ninh Giang- Nhân Huệ- Chí Linh- Hải Hưng
  50. Nguyễn Điện Biện sinh 1952 · Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
  51. Trân Văn Đông sinh 1950 · Hoàng LAm- Nghi Hưng- Nam Hà
  52. Nguyễn Văn Lâm sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
  53. Trần Văn Chanh sinh 1952 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng
  54. Lê Quang Mai sinh 1949 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội