Dương Viết Võ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 14/04/1972 |
| Nơi hy sinh | 10,15 |
| Vị trí mộ | (60-86)03 Kon Hơ Jao mộ 13 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048010]: Lietsi {Họ tên=Dương Viết Võ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/04/1972, Quê quán=Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=10,15, Vị trí mộ=(60-86)03 Kon Hơ Jao mộ 13}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28433 (số thứ tự 1048010).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Viết Võ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Viết Võ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Thiêm Hoàn sinh 1949 · Lương Thượng- Na Rì
- Lê Văn Phú sinh 1952 · Đông Lê- Đồng Đạt- Phú Lương
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Lê Lợi- Bản Ngoại- Đại Từ
- Lưu Xuân Xuyền sinh 1953 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Khanh sinh 1940 · Thịnh Đại- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Tú sinh 1940 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1954 · Phố Cũ- Thị Xã- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Ninh sinh 1946 · Đạo Tú- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhã sinh 1938 · Kim Bôi- Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
- Đào Đăng Hải sinh 1954 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình
- Vũ Ngọc Hiến sinh 1949 · Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Văn Tự sinh 1949 · Kim Đồng- Thạch Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Quang Di sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Hoàn sinh 1951 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Đào Trọng Khang sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội
- Đào Trọng Khang sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội
- Phạm Trung Thu sinh 1952 · Võ Côi- Vĩnh Tiêu- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Hẳn sinh 1951 · Phố Đúng- Thị xã Hòa Bình- Hòa Bình
- Đặng Văn Soài (Soái) sinh 1951 · Yên Vương- Hữu Lũng
- Phạm Văn Duệ sinh 1952 · Đông Yên- Yên Vượng- Hữu Lũng
- Trần Thế Được sinh 1947 · Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Uy sinh 1952 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Huynh sinh 1942 · Xóm Ú- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hoàng Bình Vinh sinh 1949 · Thanh Bình- Việt Ninh- Bắc Quang- Hà Giang
- Đặng Quang Hùng sinh 1948 · Liên Bạt- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Viễn sinh 1947 · Vân Na Nội- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
- Lê Cao Hợp sinh 1950 · Châm Nhị- Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lân sinh 1947 · Bình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Tung sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ
- Hà Ngọc Khi sinh 1952 · Thắng Lợi- Đại Từ
- Lại Đăng Ninh sinh 1936 · Hòa Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phù Văn Chương sinh 1948 · Đông Xuyên- Đông Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
- Dương Đình Keo sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
- (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị sinh 1950 · Hổ Lao- Tân Việt- Đông Triều- Quảng Ninh
- Lưu Thế Kỳ sinh 1951 · Chư Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Trần Ngọc Ban ( Bang ) sinh 1952 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Tu sinh 1951 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
- Lê Thanh Hiếu sinh 1945 · Đình Cát- Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lộc sinh 1948 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trần Phúc Yên sinh 1947 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Nguyễn Phú Thịnh sinh 1948 · Số 178- Phố Tam Cờ- Thị Xã
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1948 · Quảng Nạp- Thanh Ba-Vĩnh Phú
- Ngô Minh Đức sinh 1941 · Xóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nòng (Nông) sinh 1951 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Kỷ sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng
- Lưu Quý Đông sinh 1940 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Hoàng Văn Bảng sinh 1953 · Minh Tế- Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Thành Dự sinh 1952 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Chiến sinh 1949 · Ninh Giang- Nhân Huệ- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Điện Biện sinh 1952 · Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
- Trân Văn Đông sinh 1950 · Hoàng LAm- Nghi Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Lâm sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
- Trần Văn Chanh sinh 1952 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng
- Lê Quang Mai sinh 1949 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội