Hà Đức Ngọ

Năm sinh1954
Quê quánXóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/01/1973
Nơi hy sinhBắc Đắc tin
Vị trí mộ (18-06)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048655]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Ngọ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/01/1973, Quê quán=Xóm Luông- Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Đắc tin, Vị trí mộ=(18-06)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29078 (số thứ tự 1048655).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Ngọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Xuân Tám sinh 1954 · Lãng Khê- Tân Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Trịnh Xuân Trường sinh 1946 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Hoàng Đức Ngọc sinh 1953 · Xóm Cả- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  4. Vũ Văn Luân sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  5. Chu Văn Thể sinh 1948 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Hồ Văn Thỉnh sinh 1950 · Tân Thịnh- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Đinh Văn Bẳn sinh 1942 · Xóm Đá- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Dương Đình Quí sinh 1950 · Cao Băng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Dương Văn Tám sinh 1951 · Tân bãng- Gia Lươnh- Hà Bắc