Nguyễn Đức Tự

Năm sinh1950
Quê quánYên Thọ- Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/03/1975
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Vị trí mộ Khánh Dương, Khánh Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048056]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tự, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/03/1975, Quê quán=Yên Thọ- Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khánh Dương, Khánh Hòa,, Vị trí mộ=Khánh Dương, Khánh Hòa,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28479 (số thứ tự 1048056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Trường sinh 1952 · Thái Sơn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An
  2. Trịnh Thúc Hồng sinh 1940 · An Đạo- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Bùi Thiện Thiêm sinh 1948 · Vạn Thắng- Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Việt sinh 1952 · Tứ Ngõ- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  5. Vũ Quang Chiến sinh 1949 · Trung Thịnh- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Hạ Thanh Luân- Sơn Động- Hà Bắc
  7. Cụt Văn Chiến sinh 1957 · Bản Muồn- Châu Kim- Quỳ Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Công Chính sinh 1949 · Xóm Ba Lít- Tiểu Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa
  9. Ngô Văn Côi sinh 1943 · Giu Thượng- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Hà Như Liêm sinh 1952 · Liên Hoàn- Nông Thịnh- Phú Lương- Bắc Thái
  11. Trần Thanh Lũng sinh 1953 · Xóm Đăng- Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc
  12. Đỗ Mạnh Hồng sinh 1950 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái
  13. Trần Văn Thái sinh 1955 · Vĩnh Phú- Văn Yên- Yên Bái
  14. Cao Xuân Thủy sinh 1955 · Văn Thịnh- Văn Yên- Yên Bái
  15. Vũ Văn Chiến sinh 1949 · Trung Trinh- Yên Sơn- Hà Bắc