Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 89/185

  1. Phạm Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu Bố Xuyên- Thị xã Thái Bình (98-16)08 Kon Tum mộ 8 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tô Đàm- An Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1974 (03-35)08 tây bắc Chư Kara 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Minh- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Xê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xong Nga- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Plây Ku Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1972 (13-39)01 NT D2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Văn Đức Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1974 (15-02)07 mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Lộc- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa Ntrang C24 E48 mộ số 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Động- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Pờ Lei Ia Răng 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Đồn- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1967 Làng Quái, K5 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-04)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1970 (90-39)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Tại khu 6, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đinh Đức Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1969 83 050-78 400, Plây A Siêng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (91-23) mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sông La- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 mộ 24 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Thành- Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (92-20)06 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Long- Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 17/06/1972 (14-7)02 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chí Trung- Châu Quỳ- Gia Lâm Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Thắng- Tự Do- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Đưc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chù- Mì Hòa- Tân Lạc (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mường Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (24-17)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Cốc- Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/03/1974 (28-21)08 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Thắng- Thạch Bắc- Thạch Hà Hy sinh: 18/10/1972 (24-10)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đức Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiền Quang- Thạch Trị- Thạch Hà Hy sinh: 26/05/1968 Đồi kho ông Cư cũ Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Tĩnh- Hương Sơn Hy sinh: 28/11/1972 (76-18)01 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hạ- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu