Đỗ Đức Nhuận

Năm sinh1937
Quê quánThiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (13-39)01 NT D2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047130]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Nhuận, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Thiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(13-39)01 NT D2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27553 (số thứ tự 1047130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Nhuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Nhuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tiến Cương sinh 1941 · Tân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Đức Bốn sinh 1942 · Thôn Dãn- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Trần Anh Dũng sinh 1953 · 189- Phố Tương Lai- Cửa Ông- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Cao Hữu Thức sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Phạm Đình Mạnh sinh 1950 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Ngô Văn Lạc sinh 1952 · Thanh Châu- Đoàn Kết- Thanh Miện- Hải Hưng
  8. Nguyễn Kim Ất sinh 1943 · Thôn 5- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Đàm Hữu Soái sinh 1944 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình
  10. Trần Bá Thành sinh 1949 · Hạ Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Nhân sinh 1953 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Hữu Diện sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thái Thụy- Thái Bình
  13. Hoàng Hải Việt sinh 1952 · Phú Khê- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
  14. Nguyễn Công Dậu Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Quốc Lý sinh 1946 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Hoàng sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam
  17. Vũ Huy Chân sinh 1953 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  18. Hoàng Ngọc Vui sinh 1952 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang
  19. Phạm Ngọc Tâm sinh 1951 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng
  20. Trần Văn Nhận sinh 1949 · Vũ Duy- Vũ Tường- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Hữu Đại sinh 1951 · Chu Lộc- Cam Lộc- Hà Tĩnh