Trần Bá Thành
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hạ Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 9/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Nhà máy chè đường 19 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang d2, đồi 690, mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046830]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Thành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26307, Quê quán=Hạ Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy chè đường 19, Vị trí mộ=Nghĩa trang d2, đồi 690, mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27253 (số thứ tự 1046830).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Bá Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Tiến Cương sinh 1941 · Tân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ
- Nguyễn Đức Bốn sinh 1942 · Thôn Dãn- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Anh Dũng sinh 1953 · 189- Phố Tương Lai- Cửa Ông- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình
- Cao Hữu Thức sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Phạm Đình Mạnh sinh 1950 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Ngô Văn Lạc sinh 1952 · Thanh Châu- Đoàn Kết- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Kim Ất sinh 1943 · Thôn 5- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
- Đàm Hữu Soái sinh 1944 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1953 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Diện sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thái Thụy- Thái Bình
- Hoàng Hải Việt sinh 1952 · Phú Khê- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Công Dậu Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đỗ Đức Nhuận sinh 1937 · Thiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Lý sinh 1946 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hoàng sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Vũ Huy Chân sinh 1953 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Ngọc Vui sinh 1952 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang
- Phạm Ngọc Tâm sinh 1951 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Văn Nhận sinh 1949 · Vũ Duy- Vũ Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Đại sinh 1951 · Chu Lộc- Cam Lộc- Hà Tĩnh