Nguyễn Đức Đình

Năm sinh1950
Quê quánChí Trung- Châu Quỳ- Gia Lâm
Ngày hy sinh 21/01/1973
Trường hợp hy sinhmất xác
Nơi hy sinhB1 Khu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047621]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Đình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/01/1973, Quê quán=Chí Trung- Châu Quỳ- Gia Lâm, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B1 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28044 (số thứ tự 1047621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 21/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Được sinh 1952 · Đồng Tiến- Tức Tranh- Phú Lương
  2. Dương Minh Khai sinh 1951 · Đoàn Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Ngô Đức Thắng sinh 1952 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Vũ Bùi Trường sinh 1950 · Số 186- Khu công Nhân- Cảng 2 Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
  5. Đặng Quí Sáng sinh 1954 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Hà Công Cự sinh 1952 · Mai Hịch- Mai Châu- Hòa Bình
  7. Phùng Xuân Đình sinh 1947 · Xóm Chiềng- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Nghiêm Xuân Cúc sinh 1952 · Ngọc Sơn- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái
  9. Bùi Tuấn Nam sinh 1946 · Vân Tập- Minh Tân- Vụ bản- Nam Hà
  10. Nguyễn Khánh Hòa sinh 1941 · Bút Tháp- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  11. Trần Quyết Thắng sinh 1951 · Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Nguyễn Hữu Thức sinh 1944 · Vĩnh Giang- Vĩnh Linh- Quảng Trị
  13. Lý Văn Bẩu sinh 1952 · Hòa Mật- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  14. Phạm Duy Tân sinh 1942 · Phương Chạch- Phương Công- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Vũ Tiến Kỷ sinh 1953 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  16. Đỗ Ngọc Trung sinh 1950 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  17. Dương Thanh Minh sinh 1953 · Tiền Phong- Thạch Ban- Thạch Hà
  18. Hoàng Minh Tước sinh 1952 · Xóm U- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  19. Lương Tất Sử sinh 1949 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Nguyễn Văn Thích sinh 1953 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  21. An Ngọc Công sinh 1947 · Thắng Lợi- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  22. Phạm Bá Tuần sinh 1949 · Tân Yên- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
  23. vũ Bái Tường sinh 1950 · Số 126- Khu Công Nhân Cảng 2- Lê lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
  24. Đặng Quy Sáng sinh 1954 · Hoa Diệu-Đông Hưng-Thái Bình