Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 88/185

  1. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Đồi 804 Đức Lập Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Hồ Đức Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đào- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1970 (33-25)04 1/25000 Xem đầy đủ →
  3. Thái Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Nhuận- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An nghĩa trang E149 mộ số 9, Gia Lâm, Trảng Bàng, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Khê- Vĩnh Tuy- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bí Thượng- Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh (01-12)05 Võ Định m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đức Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/6/1973 Nghĩa trang D2, mộ 6 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972 (23-86)09 Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Chất- An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1973 (37-03)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Chi- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1974 (12-15)03 Nghĩa trang d1 Plây Pleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1972 (93-02)03 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Đoài- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 2/5/1971 (92-82)01 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Đức Đãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/3/1973 (73-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Đức Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình (69-19)07 Tân Phú m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Xuân- Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (69-19)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Bằng- Thái Nguyên- Thái Thụy- Thái Bình (69-19)07 Tân Phú m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Cầu Đắc Lếch, tây Đắc Rơ Cót Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đức Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 (92-93)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Đúc- Hưng Hà- Thái Bình Nghĩa trang d24, F320 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Trung- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1972 (03-08)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đức Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hậu Phương- Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình Khu nhà Ma làng Gào Lang, E3, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (04-21)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đức Đàn (Đán) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chấn Dương- Thái Thịnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Đức Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Công- Thái An- Thái Thụy- Thái Bình (91-25)09 Đức Cơ Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  27. Lương Đức Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Hương- Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình (29-91)07 Đắc Mốt Lốp m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Công Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tô Trang- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 bản Ts Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình (89-20)04 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình Bắc Trung Nghĩa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu