Nguyễn Đức Tân

Năm sinh1943
Quê quánQuỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Gia Lai
Vị trí mộ (26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046414]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tân, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Gia Lai, Vị trí mộ=(26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26837 (số thứ tự 1046414).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn Xóm Tần- Đắk Sơn- Phổ Yên
  2. Puc HNăp Làng Lâm Nhau- E5- Huyện 5- Gia Lai
  3. Hà Văn Ư sinh 1949 · Đồng Hòa- Mỹ Hòa- Kim Bôi- Hòa Bình
  4. Bùi Tiến Phúc sinh 1951 · Xóm La- Địch Giao- Tân Lạc- Hòa Bình
  5. Nguyễn Văn Thái sinh 1952 · Phú Lợi- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Mai Hồng Bắc sinh 1952 · Thôn Liêm- Trường Định- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  7. Phạm Ngọc Tòng sinh 1942 · Mỹ Huệ- Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  8. Nguyễn Đức Phúc sinh 1952 · Dũng Cảm- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  9. Trần Văn Đông sinh 1952 · Đồng Chằm- Động Đạt- Phú Lương
  10. Nguyễn Minh Tuấn sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên
  11. Nguyễn Ngọc Chung sinh 1952 · Tam Cường- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  12. Đỗ Như Nghinh sinh 1948 · Phượng Cáp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  13. Trương Văn Thưởng sinh 1947 · Chòm Chu- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  14. Dương Quang Thuân sinh 1951 · Xuân Phú- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Đặng Văn Thẳm sinh 1947 · Cao Bồ- Vị Xuyên- Hà Giang
  16. Phạm Gia Định sinh 1949 · Phó cột 5 Hồng Gai Quảng Ninh