Phạm Ngọc Tòng

Năm sinh1942
Quê quánMỹ Huệ- Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 12/4/1972
Nơi hy sinhKhu 3, Gia Lai
Vị trí mộ Bắc An Mỹ, Lệ Trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041801]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Tòng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26401, Quê quán=Mỹ Huệ- Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Bắc An Mỹ, Lệ Trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22224 (số thứ tự 1041801).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Tòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Tòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Tuấn Xóm Tần- Đắk Sơn- Phổ Yên
  2. Puc HNăp Làng Lâm Nhau- E5- Huyện 5- Gia Lai
  3. Hà Văn Ư sinh 1949 · Đồng Hòa- Mỹ Hòa- Kim Bôi- Hòa Bình
  4. Bùi Tiến Phúc sinh 1951 · Xóm La- Địch Giao- Tân Lạc- Hòa Bình
  5. Nguyễn Văn Thái sinh 1952 · Phú Lợi- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Mai Hồng Bắc sinh 1952 · Thôn Liêm- Trường Định- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đức Phúc sinh 1952 · Dũng Cảm- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  8. Trần Văn Đông sinh 1952 · Đồng Chằm- Động Đạt- Phú Lương
  9. Nguyễn Minh Tuấn sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên
  10. Nguyễn Đức Tân sinh 1943 · Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  11. Nguyễn Ngọc Chung sinh 1952 · Tam Cường- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  12. Đỗ Như Nghinh sinh 1948 · Phượng Cáp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  13. Trương Văn Thưởng sinh 1947 · Chòm Chu- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  14. Dương Quang Thuân sinh 1951 · Xuân Phú- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Đặng Văn Thẳm sinh 1947 · Cao Bồ- Vị Xuyên- Hà Giang
  16. Phạm Gia Định sinh 1949 · Phó cột 5 Hồng Gai Quảng Ninh