Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 87/185

  1. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tương Dung- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Bình- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc (30-04)04 Plei Gia Bò Gia Lai m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Đoài- Hoài Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 (69-18)09 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đức Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chi- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1972 (02-15)04 m5 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973 Tại viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa trang Lạng Giang- Hà Bắc (34-02)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Gặp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1970 (29-05)08 1/25000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Ngô- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/10/1973 (28-99)07 Bảo Đức m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 bắc đồn Plei Me 6km 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thạch- Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bò Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mộ 8, nghĩa trang khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Cầu- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 Nghĩa trang số 2, mộ 8 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Bệnh xá VQ5 (Tà Bộp, khu K) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Nghĩa trang viện 211, mộ 6 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hạ- Việt Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1973 (71-04)05 06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lãi Sơn- Tử Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Đức Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hải- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1972 (09-77)01 H16 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Khai- Đồng Thái- An Hải- Hải Phòng (03-19)03 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1973 (94-15)03 Plây Caleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quán Khái- Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiết Tranh- Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng (09-00)03 mộ 11 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đức Hổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lãm Hoà- Đồng Hoà- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1972 (77-20)06 Nghĩa trang số 2 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Doãn Lại- Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/06/1972 Về phẫu hy sinh Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Cát- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1972 x001000, y-10150, 1/50000 mộ số 4 bản đồ Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/01/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  29. Trần Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) đông nam Dịt Lê Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Xóm 16- Hưng Trung- Hưng Nguyên- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mốp Lốp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu