Trịnh Đức Trung

Năm sinh1952
Quê quánVân Hà- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/10/1974
Nơi hy sinhKhoa 33, viện 211
Vị trí mộ Mộ 8, nghĩa trang khu F, viện 211

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045908]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Trung, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27309, Quê quán=Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 33, viện 211, Vị trí mộ=Mộ 8, nghĩa trang khu F, viện 211}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26331 (số thứ tự 1045908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đức Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 7/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Quốc Vượng sinh 1955 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Trịnh Đắc Trung Thân Hà- Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc