Nguyễn Đức Dung

Năm sinh1954
Quê quánYên Ngô- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/10/1973
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (28-99)07 Bảo Đức m19 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045861]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dung, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=22/10/1973, Quê quán=Yên Ngô- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-99)07 Bảo Đức m19 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26284 (số thứ tự 1045861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Như Lai sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên
  2. Trần Công Lại sinh 1952 · Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Vũ Văn Ninh sinh 1951 · Cao Ngỗ- Chương Dương- Đông Hưng- Thái Bình
  4. Nguyễn Ngọc Hoạch sinh 1946 · Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  5. Bùi Tuất Ngọc sinh 1950 · Mỹ Dương- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà
  6. Nguyễn Trọng Chiêu sinh 1954 · Duyên Tục- Phú Lương- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Bùi Đức Dinh sinh 1953 · Tân Tiến- Hùng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú