Bùi Đức Minh

Năm sinh1952
Quê quánDoãn Lại- Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Về phẫu hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046082]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Minh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/06/1972, Quê quán=Doãn Lại- Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Về phẫu hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26505 (số thứ tự 1046082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tý sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình
  2. Nguyễn Xuân Đạt sinh 1953 · Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng
  3. Trần Đình Đảm sinh 1953 · Mạc Ngạn- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
  4. Đỗ Ngọc Sinh sinh 1952 · Tân Hòa- Phú Nông- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Hà Văn Ích sinh 1943 · Như Thụy- Lập Thạch- Vĩnh Phú