Trần Đình Đảm

Năm sinh1953
Quê quánMạc Ngạn- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/06/1972
Nơi hy sinhT.29 Binh Trạm Trung, Chư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ (83-84)05 Trăng Thu Mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042344]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Đảm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/06/1972, Quê quán=Mạc Ngạn- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T.29 Binh Trạm Trung, Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=(83-84)05 Trăng Thu Mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22767 (số thứ tự 1042344).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Đảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Đảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tý sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình
  2. Nguyễn Xuân Đạt sinh 1953 · Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng
  3. Bùi Đức Minh sinh 1952 · Doãn Lại- Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Đỗ Ngọc Sinh sinh 1952 · Tân Hòa- Phú Nông- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Hà Văn Ích sinh 1943 · Như Thụy- Lập Thạch- Vĩnh Phú