Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 86/185

  1. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1975 mộ 25 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  2. Hà Đức Lá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1975 (11-83)03 nghĩa trang Z200 QĐ 3 mảnh Phú Cường 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Khê- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái (99-11)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đức Hối (Hội) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phong Liên- Tân Hương- Phổ Yên Hy sinh: 6/7/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Đức Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vi Lương- Bạch Thông- Bắc Thái (32-17)01 nghĩa trang D1 số 11 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Ninh- Tân Kim- Phú Bình (62-94)04 đường 14 nam Đắk Pét 7km 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hoa- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 21/10/1971 (05-10)01 StungTreng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nan Cỏn- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà (94-01)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đức Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 16- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 29/01/1973 (04-21)08 mộ 20 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Hà- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà (18-9)08 Kon Hơ Rao mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Vương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 (99-83)05 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đức Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1972 (18-71)04 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Chí Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (75-17)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chù Khì- Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà (90-22)05 mộ9 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 (02-06)06 x02.6 y93.6 mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/3/1972 (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Tống Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Lão- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/06/1972 (92-93)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên- Nam Định Hy sinh: 15/05/1972 (92-20)06 mộ 38 1/100000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Nam Hà (92-20)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khải Lừa- Ngũ Lão- Cao Bằng Hy sinh: 8/4/1973 (88-14)07 08, Plei Breng Xem đầy đủ →
  23. Bế Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Nhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nông Đức Mông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thân Gián- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sộc Quân- Thanh Nhật- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 (90-22)05 mộ 23 1/5000 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Đức Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Thúm- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng (94-01) mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thắng- Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc (10-86)05 Kon Hơ Jao m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1969 Làng Măng Tó, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1972 (25-00)04 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu