Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 85/185

  1. Hoàng Đức Nhiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 7- Hồng Kỳ- Hương Khê Hy sinh: 8/10/1974 479-054 5/10000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hồng Tiến- Tiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 8 Xem đầy đủ →
  3. Vi Đức Bồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Dương- Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1974 Suối I Lốp, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Minh- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Đức Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lũng- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1974 (80-03)06 09 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Bán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Duyệt Văn- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Minh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1974 (64-73)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 24 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thắng- Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mỹ Phong- Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 28 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17-23) Buôn Mê Thuột m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liêm Sơn- Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mô số 5 Xem đầy đủ →
  16. Trương Đức Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 1- Hoàng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 30 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/2/1975 Hóc Môn, Gia Định mộ số 8 Xem đầy đủ →
  19. Hán Đức Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1975 (95-78)03 Đắc Dâm mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vi Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định mộ 128 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Gạo- Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định mộ 10 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Đức Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cao Phong- Quang Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/12/1975 Nghĩa trang viện 211 QĐ 3 Xem đầy đủ →
  23. Lý Đức Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đất Đỏ- Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định, Mộ 15 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Mỹ- Tuyên Quang- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Ấp Phú Thuận Phú Mỹ Củ Chi Gia Định Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 1/8/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Nông- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 126 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu Khai Lũi- Hưng Đạo- Hào An- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn, Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Thượng- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (11-96)09 Nt Tân Thới Nhất Hóc Môn mộ 11 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1975 mộ số 58(14-61)05 1/50000, Kiên Cường, Hậu Nghĩa (ấp Bầu Tre, Tân An Hội, Củ Chi) Xem đầy đủ →
  30. Lê Đức Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Nhụ- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 24/07/1975 Nghĩa trang Z200, khu vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu