Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 84/185

  1. Đỗ Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú Hy sinh: 18/09/1973 (79-13)09 02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đức Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thái- Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/06/1973 (93-14)04 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1973 Nghĩa trang E66 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/5/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-25)04 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tăng Xá- Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Cả- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (06-14)09 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Cường- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1973 (12-01)04 05 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Giữa- Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1973 Tại phẫu Xem đầy đủ →
  13. Vương Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đình- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1973 45.550 x 84.750, 1/50000 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-13)02 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Nha- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1973 (92-14)05 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Tảo- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1973 (96-15)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973 Viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Trang- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/3/1973 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Hoà- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1973 (23-08)04 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Trần- Xuân Tân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1974 Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Khoang- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/12/1974 (94-96)02 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  24. Tăng Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/08/1974 Km 332 đường 128 kéo dài bên tây cách đường 10m Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1974 (99-06)05 Bđồ Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Khai- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 59 Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1974 049-475 mộ 7b, 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hải Sơn- Mai Linh- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 11/3/1974 (33-92)01 bản Lan h4 Gia Lai m1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu