Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 83/185

  1. Vũ Đức Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 -742,237 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/01/1973 (78-11)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Ất- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Tẻo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân An- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  5. Biện Xuân Đục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Hà- Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trại- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đồi 342 là 200m phái tây nam Xem đầy đủ →
  7. Dương Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Sơn- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1973 (93-23)07 03 Phước An Xem đầy đủ →
  8. Chu Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Mấu- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1973 (98-17)07 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đạo Tú- Tú Hỗ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1973 Đông bắc đồi 762 là 2500m Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Nhích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 14/01/1973 96.810, BĐAK, NĐ. ROT Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiếm Quốc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 17- Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1973 (98-38)03 Mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hoàng- Tân Dân- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1973 (42-03)05 Mảnh Bảo Đức Đường 5 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 190- Phan Bội Châu- Hải Phòng Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Quế Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Hồ- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1973 (92-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/2/1973 A3 Z1 cách bến đò 40' Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tín- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1973 (96-81) BĐắc N'Rót 1/25000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 11- ngõ 21- Phố Mới- thị xã Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1973 Làng Ta Nó, xã 11 Gò Đất Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Hòa- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/01/1973 (04-22)05 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Nghiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Duyên- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1973 (85-76)04 NTD1 mộ 25 Xem đầy đủ →
  23. Phan Đức Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · 37 Lò Đúc- Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Châu Sơn- Hương Tàn- Hương Khê Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kỳ Khang- Kỳ Anh Hy sinh: 14/01/1973 (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Vường- Mộng Ân- Bình Gia Hy sinh: 12/6/1973 (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Tâm- Sơn Dương Hy sinh: 15/02/1973 (28-29)05 Buôn hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Kiều- An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 12/4/1973 (39-05)05 Bảo Đức Plây Ku 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảo Đường- Bảo Ninh- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu