Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 82/185

  1. Đỗ Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1972 (53-84) H3 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liệp Mai- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dũng Cảm- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/4/1972 B8, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Lứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Dương- Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thụy- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1972 (97-78)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1972 (11-99)02 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Đồng- Đại Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 (77-19)03 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Dương- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạnh Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Giữa- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1972 (30-04)05 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/12/1972 (30-06)02 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (70-05)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Bía- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Thân Đức Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Thịnh- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 25/07/1973 (91-12)09 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/09/1973 (81-10)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thông- Đồng Hỷ Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cấp Tiến- Phú Bình Hy sinh: 5/6/1973 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 17/02/1973 (20-78)09 nghĩa trang D2 m3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Muốn- Linh Thông- Định Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 1/6/1973 Minh Hóa Quảng Bình Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quan Thiều- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/10/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thán Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1973 (70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  25. Trương Đức Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 mộ 2 hàng 2 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cây số 2- Tam Trong- Thị xã Cao Bằng Hy sinh: 11/6/1973 Bắc làng Ngol Le E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tấn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tám A- Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 (95-12)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vương Đức Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu