Trương Đức Lượng

Năm sinh1947
Quê quánXóm 2- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/02/1973
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ (24-79)04 mộ 2 hàng 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042509]: Lietsi {Họ tên=Trương Đức Lượng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/02/1973, Quê quán=Xóm 2- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=(24-79)04 mộ 2 hàng 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22932 (số thứ tự 1042509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đức Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Đức Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 19/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cừu sinh 1953 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
  2. Hoàng Văn Thành sinh 1947 · Dương Chính- Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Vũ Đình Thạch sinh 1943 · Quỳnh Bôi- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Trần Đức Phương sinh 1952 · Số nhà 190- Phan Bội Châu- Hải Phòng
  5. Bùi Ngọc Tâm sinh 1952 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Đỗ Xuân Thể sinh 1954 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Thêm sinh 1950 · Đại Lôc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Đàm Văn Sồng sinh 1945 · Hùng Sơn- Tràng Định
  9. Hoàng Minh Tước sinh 1952 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Công Toàn Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Thái sinh 1955 · Ai Cập- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc