Bùi Ngọc Tâm

Năm sinh1952
Quê quánThăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/02/1973
Nơi hy sinhPhẫu Tây đường 14 Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (78-18)06 07 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042938]: Lietsi {Họ tên=Bùi Ngọc Tâm, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/02/1973, Quê quán=Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu Tây đường 14 Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(78-18)06 07 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23361 (số thứ tự 1042938).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 19/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cừu sinh 1953 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
  2. Trương Đức Lượng sinh 1947 · Xóm 2- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Thành sinh 1947 · Dương Chính- Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  4. Vũ Đình Thạch sinh 1943 · Quỳnh Bôi- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Trần Đức Phương sinh 1952 · Số nhà 190- Phan Bội Châu- Hải Phòng
  6. Đỗ Xuân Thể sinh 1954 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Thêm sinh 1950 · Đại Lôc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Đàm Văn Sồng sinh 1945 · Hùng Sơn- Tràng Định
  9. Hoàng Minh Tước sinh 1952 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Công Toàn Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Thái sinh 1955 · Ai Cập- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc