Nguyễn Đức Tiến
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 5/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Tu Mơ Rông |
| Vị trí mộ | (70-05)04 Plei M'rông |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042189]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Mơ Rông, Vị trí mộ=(70-05)04 Plei M'rông}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22612 (số thứ tự 1042189).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cầu sinh 1951 · Đông Phong- Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Triệu Quang Xứng sinh 1944 · Đoàn Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phùng Văn Phính sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đoàn Trọng Tiển sinh 1950 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
- Hà Văn Bôi sinh 1953 · Bắc Màn- Thế Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Nông Ngọc Tống sinh 1942 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Mai Quốc Phòng sinh 1953 · Ngang Khán- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Vũ Xuân Tựu sinh 1940 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thu sinh 1952 · Số 9C- Ngõ 114- Phố Lương- Khánh Thiện- Hải Phòng
- Nguyễn Phi Long sinh 1949 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
- Phạm Gia Việt sinh 1941 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Phan Quang Thùy sinh 1947 · Xuân Trạch- Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Phi Long sinh 1949 · Tự Do- Đức Hiệp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
- Phạm Đức Sự sinh 1945 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
- Chiều Văn Chấn sinh 1942 · Đông Văn- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Thành sinh 1950 · Số nhà 10B Đồng Nhân- Hà Nội
- Vì Văn Rọ sinh 1950 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình
- Lò Văn Cằng sinh 1954 · Tằng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình
- Đặng Văn Hải sinh 1953 · Thổ Bình- Chiêm Hóa
- Hứa Văn Tứ sinh 1947 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa
- Đỗ Hữu Hả sinh 1942 · Kóm 8 Ứng Lộc- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Quyết Thắng sinh 1949 · Văn Lang- Hạ Hoà-Vĩnh Phú
- Trương Văn Tuyên sinh 1950 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Nhân Đạo. Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Quốc Tuấn sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Lương Văn Tuế sinh 1952 · Thôn Huy- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1954 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Quế sinh 1946 · Đại Đình- Sơn Dương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Dương Văn Ấn sinh 1951 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ
- Phan Văn Hậu sinh 1950 · 48 Mường Khương- Lào Cai
- Nguyễn Hữu Khả sinh 1952 · Tân Trào- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai
- Lê Kim Tới sinh 1948 · Hoàng Thắng- Văn Yên- Yên Bái
- Lã Phú Liên sinh 1947 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Văn Điền sinh 1953 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Văn Thạo sinh 1951 · Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Oanh sinh 1945 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
- Hoàng Trọng Tuyến sinh 1952 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
- Ngô Dũng Tấn sinh 1953 · Quỳnh An- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Công Núi sinh 1950 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Đỗ Mạnh Lương (Khoai) sinh 1952 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Mai Xuân Sơn sinh 1950 · Tất Thắng- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Đoàn Văn Thiếu sinh 1952 · Trại Hào- Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Hoà Xá- Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng
- Phạm Xuân Quang sinh 1951 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Vũ Văn Quản sinh 1952 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Trung Kiên sinh 1948 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Vũ Văn Đáng sinh 1953 · Minh Hảo- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Tiến Dinh sinh 1953 · Phú Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
- Lê Quí Bình sinh 1953 · Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Bá Huấn sinh 1950 · Minh Khải (Minh Khai)- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Trịnh Bá Cao sinh 1948 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà
- Nguyễn (Vinh) Đình Đông sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Đình Điều sinh 1950 · Tiền Phong- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
- Đặng Văn Dinh sinh 1946 · Khối 69 Nam Đồng- Đống Đa- Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Chuyên sinh 1945 · Ô Cách- Việt Hưng- Gia Lâm- Hà Nội
- Đinh Công Thu sinh 1954 · Võ Côi- Vĩnh Tiền- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tộ sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Đỗ Thanh Bình sinh 1951 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng