Lê Quí Bình

Năm sinh1953
Quê quánKhu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/10/1972
Nơi hy sinhPlei Cần
Vị trí mộ E66 mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042209]: Lietsi {Họ tên=Lê Quí Bình, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Khu 4- Minh Tân- Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cần, Vị trí mộ=E66 mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22632 (số thứ tự 1042209).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quí Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quí Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cầu sinh 1951 · Đông Phong- Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Triệu Quang Xứng sinh 1944 · Đoàn Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Phùng Văn Phính sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Đoàn Trọng Tiển sinh 1950 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
  5. Hà Văn Bôi sinh 1953 · Bắc Màn- Thế Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
  6. Nông Ngọc Tống sinh 1942 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  7. Mai Quốc Phòng sinh 1953 · Ngang Khán- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Vũ Xuân Tựu sinh 1940 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Nguyễn Xuân Thu sinh 1952 · Số 9C- Ngõ 114- Phố Lương- Khánh Thiện- Hải Phòng
  10. Nguyễn Phi Long sinh 1949 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  11. Phạm Gia Việt sinh 1941 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  12. Phan Quang Thùy sinh 1947 · Xuân Trạch- Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  13. Nguyễn Phi Long sinh 1949 · Tự Do- Đức Hiệp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  14. Phạm Đức Sự sinh 1945 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
  15. Chiều Văn Chấn sinh 1942 · Đông Văn- Đông Sơn- Thanh Hóa
  16. Đoàn Văn Thành sinh 1950 · Số nhà 10B Đồng Nhân- Hà Nội
  17. Vì Văn Rọ sinh 1950 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình
  18. Lò Văn Cằng sinh 1954 · Tằng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình
  19. Đặng Văn Hải sinh 1953 · Thổ Bình- Chiêm Hóa
  20. Hứa Văn Tứ sinh 1947 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa
  21. Đỗ Hữu Hả sinh 1942 · Kóm 8 Ứng Lộc- Ninh Giang- Hải Hưng
  22. Đỗ Quyết Thắng sinh 1949 · Văn Lang- Hạ Hoà-Vĩnh Phú
  23. Trương Văn Tuyên sinh 1950 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Nhân Đạo. Lập Thạch- Vĩnh Phú
  25. Đỗ Quốc Tuấn sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  26. Lương Văn Tuế sinh 1952 · Thôn Huy- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  27. Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Văn Thắng sinh 1954 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Hữu Quế sinh 1946 · Đại Đình- Sơn Dương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  30. Dương Văn Ấn sinh 1951 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ
  31. Phan Văn Hậu sinh 1950 · 48 Mường Khương- Lào Cai
  32. Nguyễn Hữu Khả sinh 1952 · Tân Trào- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai
  33. Lê Kim Tới sinh 1948 · Hoàng Thắng- Văn Yên- Yên Bái
  34. Lã Phú Liên sinh 1947 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  35. Trần Văn Điền sinh 1953 · Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  36. Phạm Văn Thạo sinh 1951 · Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây
  37. Nguyễn Hữu Oanh sinh 1945 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  38. Hoàng Trọng Tuyến sinh 1952 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
  39. Ngô Dũng Tấn sinh 1953 · Quỳnh An- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng
  40. Nguyễn Công Núi sinh 1950 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  41. Đỗ Mạnh Lương (Khoai) sinh 1952 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  42. Mai Xuân Sơn sinh 1950 · Tất Thắng- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  43. Đoàn Văn Thiếu sinh 1952 · Trại Hào- Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Toan sinh 1949 · Hoà Xá- Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng
  45. Nguyễn Đức Tiến sinh 1950 · Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng
  46. Phạm Xuân Quang sinh 1951 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  47. Vũ Văn Quản sinh 1952 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  48. Nguyễn Trung Kiên sinh 1948 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
  49. Vũ Văn Đáng sinh 1953 · Minh Hảo- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  50. Nguyễn Tiến Dinh sinh 1953 · Phú Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  51. Nguyễn Bá Huấn sinh 1950 · Minh Khải (Minh Khai)- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  52. Trịnh Bá Cao sinh 1948 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà
  53. Nguyễn (Vinh) Đình Đông sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  54. Nguyễn Đình Điều sinh 1950 · Tiền Phong- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  55. Đặng Văn Dinh sinh 1946 · Khối 69 Nam Đồng- Đống Đa- Hà Nội
  56. Nguyễn Ngọc Chuyên sinh 1945 · Ô Cách- Việt Hưng- Gia Lâm- Hà Nội
  57. Đinh Công Thu sinh 1954 · Võ Côi- Vĩnh Tiền- Kim Bôi- Hòa Bình
  58. Nguyễn Văn Tộ sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  59. Đỗ Thanh Bình sinh 1951 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng