Quế Đức Lân

Năm sinh1953
Quê quánTây Hồ- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/10/1973
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (92-14)04 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042794]: Lietsi {Họ tên=Quế Đức Lân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26940, Quê quán=Tây Hồ- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(92-14)04 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23217 (số thứ tự 1042794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quế Đức Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quế Đức Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thuyết sinh 1950 · Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Mai Thanh Duân sinh 1943 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. Phạm Tiến Dũng sinh 1953 · Đức An- Đức Thọ
  4. Nguyễn Văn Nhạ sinh 1954 · Xóm Xuông- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  5. Đinh Công Lập sinh 1951 · Qui Mông- Trấn Yên- Yên Bái
  6. Nguyễn Trọng Long sinh 1950 · Chương Dương- Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây
  7. Nguyễn Mạnh Thắng sinh 1954 · Xuân Tiến- Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Phạm Huy Liệu sinh 1952 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Bùi Anh Tuấn sinh 1952 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường-