Nguyễn Đức Phiệt

Năm sinh1952
Quê quánThôn Ất- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/09/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgọc Bay, tây bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042669]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Phiệt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/09/1973, Quê quán=Thôn Ất- Hạp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23092 (số thứ tự 1042669).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phiệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hùng sinh 1952 · Tử Lê- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Nguyễn Danh Công sinh 1948 · Đông Nam- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Yên Mạch Trung sinh 1953 · Lân Xá- Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Hoàng Hủy Vồ sinh 1951 · Thủ Công- Mã Tiến- Quảng Hà- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Tiến Bản sinh 1947 · Ngọc Thụ- Tây Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Trần Văn Hiệp sinh 1949 · Xóm 6 ô- Quý Hồ- Sa Pa- Lào Cai
  7. Hoàng Anh Vũ sinh 1953 · Trại Như- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
  8. Trịnh Văn Truy (Tuy) sinh 1952 · Đông Phong- Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Lương Văn Nguyên sinh 1955 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
  10. Nguyễn Văn Thao sinh 1952 · Phú Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng