Nguyễn Minh Đức

Năm sinh1951
Quê quánPhú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/4/1973
Nơi hy sinhẤp Công Kiệm, Đắk Lắk
Vị trí mộ (98-25)04 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043312]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Đức, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26756, Quê quán=Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Công Kiệm, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(98-25)04 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23735 (số thứ tự 1043312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 2/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Hùng sinh 1947 · Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Trần Văn Tỉnh sinh 1953 · Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Biện Văn Trước Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Hoàng Xuân Thám sinh 1954 · Tri Lễ- Vũ Lễ- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Bùi Duy Phiến sinh 1950 · Mạch Tràng- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  6. Viên Nghị Hách sinh 1948 · Tồng Mộc- Thiên Long- Bình Gia
  7. Nguyễn Văn Đồng sinh 1951 · Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Bờ sinh 1950 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Phùng Khắc Lĩnh sinh 1954 · Tân An- Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây
  10. Nguyễn Đình Hiển sinh 1954 · Xóm Đồi- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Là sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  12. Trương Trọng Định sinh 1953 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  13. Mai Trọng Việt sinh 1954 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Dương Minh Xoan sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân
  15. Hoàng Văn Hòa sinh 1945 · Tô Là- Xuân Long- Cao lộc
  16. Bùi Hồng Liên sinh 1946 · Ninh Giang- Gia Khánh-