Lê Văn Đức

Năm sinh1953
Quê quánPhú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/1/1973
Nơi hy sinhĐồi Tròn
Vị trí mộ (91-13)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043518]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đức, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26671, Quê quán=Phú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn, Vị trí mộ=(91-13)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23941 (số thứ tự 1043518).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Độ sinh 1954 · Mỹ Hương- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Ngô Quang Hồng sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  3. Đỗ Xuân Thiệp sinh 1954 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Đức sinh 1951 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  5. Phạm Huy Giáp sinh 1953 · Kim Huy- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
  6. Phùng Văn Sính sinh 1949 · Hương Phú- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  7. Lê Huy Cửu sinh 1951 · Nữ Thứ- Vĩnh Hồng- Bình Giang- Hải Hưng