Nguyễn Đức Hải
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 12/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tu (Đắc Tô, Kon Tum) |
| Vị trí mộ | (25-00)04 Đắc Tô Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045599]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hải, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26645, Quê quán=Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tu (Đắc Tô, Kon Tum), Vị trí mộ=(25-00)04 Đắc Tô Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26022 (số thứ tự 1045599).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 12/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Mì sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Chắt sinh 1951 · Trường Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Huy Dàn sinh 1947 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
- Hoàng Văn Hồng sinh 1948 · Hóa Chính- Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Hồng Việt sinh 1952 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Văn Dự sinh 1948 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Vũ Duy Tiếm sinh 1954 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
- Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Độc Lập- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hà Xuân Vững sinh 1944 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú