Phạm Huy Dàn

Năm sinh1947
Quê quánXóm 8- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/12/1972
Nơi hy sinhNgọc Tụ, Đắc Tô, Kon Tum
Vị trí mộ (25-97)01 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040038]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Dàn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26645, Quê quán=Xóm 8- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tụ, Đắc Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=(25-97)01 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20461 (số thứ tự 1040038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Dàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Dàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mì sinh 1952 · Trúc Đồng- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Thanh Chắt sinh 1951 · Trường Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Hoàng Văn Hồng sinh 1948 · Hóa Chính- Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Đỗ Hồng Việt sinh 1952 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Dự sinh 1948 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình
  6. Nguyễn Đức Hải sinh 1940 · Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Vũ Duy Tiếm sinh 1954 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Đặng Văn Thịnh sinh 1949 · Độc Lập- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Hà Xuân Vững sinh 1944 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú