Dương Chí Đức
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 27/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 Khu 4 Gia Lai |
| Vị trí mộ | (75-17)01 Tân Phú 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045170]: Lietsi {Họ tên=Dương Chí Đức, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27/06/1972, Quê quán=Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(75-17)01 Tân Phú 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25593 (số thứ tự 1045170).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Chí Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Chí Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 27/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Tất Tự sinh 1945 · Bồ Đề- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Nam sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Đình Hành sinh 1954 · Hoàng Đạm- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Quang Đại sinh 1944 · Tiểu Khu- Đa Trồng- khu công nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Hoàng Văn Báo sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng
- Vũ Bá Lương sinh 1951 · HTX Tháng Năm- Phố Bắc Nục- Nhân Mục- Hàm yên
- Đặng Hà Tiến sinh 1952 · Hữu Sản- Bắc Quang- Hà Giang
- Phạm Minh Trự sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
- Hoàng Văn Lục sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú