Phạm Minh Trự

Năm sinh1945
Quê quánHồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 27/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-17)01 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041849]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Trự, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/06/1972, Quê quán=Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-17)01 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22272 (số thứ tự 1041849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Trự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Trự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tất Tự sinh 1945 · Bồ Đề- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Ngọc Nam sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Đình Hành sinh 1954 · Hoàng Đạm- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Quang Đại sinh 1944 · Tiểu Khu- Đa Trồng- khu công nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh
  5. Hoàng Văn Báo sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng
  6. Vũ Bá Lương sinh 1951 · HTX Tháng Năm- Phố Bắc Nục- Nhân Mục- Hàm yên
  7. Đặng Hà Tiến sinh 1952 · Hữu Sản- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Dương Chí Đức sinh 1943 · Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  9. Hoàng Văn Lục sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú