Trần Tất Tự

Năm sinh1945
Quê quánBồ Đề- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 27/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14 K4 Gia Lai
Vị trí mộ (75-21)03 tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038713]: Lietsi {Họ tên=Trần Tất Tự, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/06/1972, Quê quán=Bồ Đề- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(75-21)03 tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19136 (số thứ tự 1038713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tất Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tất Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Nam sinh 1951 · An Hội- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Đình Hành sinh 1954 · Hoàng Đạm- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Quang Đại sinh 1944 · Tiểu Khu- Đa Trồng- khu công nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh
  4. Hoàng Văn Báo sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng
  5. Vũ Bá Lương sinh 1951 · HTX Tháng Năm- Phố Bắc Nục- Nhân Mục- Hàm yên
  6. Đặng Hà Tiến sinh 1952 · Hữu Sản- Bắc Quang- Hà Giang
  7. Phạm Minh Trự sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
  8. Dương Chí Đức sinh 1943 · Điền Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  9. Hoàng Văn Lục sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú