Nguyễn Đức Hải

Năm sinh1955
Quê quánHương Cầu- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/04/1974
Nơi hy sinhLàng Siêu, xã 8, huyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ (17-20)06 Nghĩa trang số 2, mộ 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045909]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hải, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=16/04/1974, Quê quán=Hương Cầu- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Siêu, xã 8, huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(17-20)06 Nghĩa trang số 2, mộ 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26332 (số thứ tự 1045909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàn Ngọc Tạ sinh 1953 · Bản Cường- Định Hóa
  2. Hoàng Văn Thọ sinh 1953 · Tân Hương- Tân Long- Yên lập- Vĩnh Phú
  3. Cao Văn Đích sinh 1949 · Phú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Lê Văn Kiêm sinh 1952 · Hòa Bình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Trần Văn Khuê sinh 1946 · Xóm 5- Quyết Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Nguyễn Ngọc Thơm sinh 1953 · An Ninh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Bùi Gia Liêu sinh 1942 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  8. Vi Văn Tựa sinh 1952 · Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa
  9. Đỗ Công Sỹ sinh 1953 · Thọ Sơn- Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  10. Phùng Công Thành sinh 1953 · Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  11. Lê Văn Quyền sinh 1952 · Xuân Vân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  12. Đàm VănTạ sinh 1953 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái