Phạm Đức Cẩm

Năm sinh1948
Quê quánNguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/12/1969
Nơi hy sinhBu Pơ Răng
Vị trí mộ (59750-47685) Bu Pơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046954]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Cẩm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/12/1969, Quê quán=Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Pơ Răng, Vị trí mộ=(59750-47685) Bu Pơ Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27377 (số thứ tự 1046954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Cẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Cẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tạo sinh 1948 · Hà Minh- Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Hà Viết Lốc sinh 1949 · Vi Hạ- Hoàng Đồng- Cao Lộc
  3. Dương Mạnh Sáng sinh 1939 · Vĩnh Thọ- Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Ngô Sĩ Oanh sinh 1944 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Cao Anh Chắt sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Bùi Xuân Dung sinh 1947 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
  7. Nguyễn Hữu Đương sinh 1948 · Yên Trung- Quốc Oai- Hà Tây
  8. Đinh Tiến Lòng sinh 1944 · Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng
  9. Trịnh Văn Tĩnh sinh 1949 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hà Tây
  10. Bùi Đức Long sinh 1948 · Đức Thắng- Tiên Lữ-
  11. Bùi Tiến Hiếu sinh 1938 · Xuân Khang- Như Xuân-