Nguyễn Đức Tư

Năm sinh1947
Quê quánQuỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/2/1972
Nơi hy sinhĐồi Tròn, đường 14, Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang d2, mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046834]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tư, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn, đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang d2, mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27257 (số thứ tự 1046834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quân sinh 1952 · Hùng Sơn- Đại Từ
  2. Hoàng Minh Đán sinh 1944 · Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Vương Bách Thảo sinh 1950 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  4. Trần Đình Chiến sinh 1952 · Số nhà 35A Hoàng Hoa Thám- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  5. Phạm Gia Khánh sinh 1939 · Hòa Bình- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Phòng
  6. Đinh Thăng sinh 1945 · Làng Nước Bút- Nước Ly- H29- Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Uẩn sinh 1942 · Thanh Kim- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Hòa sinh 1950 · Nam Diên- Nam Đàn- Nghệ An
  9. Trần Quốc Toản sinh 1935 · Tam Liệt- Tam Kỳ- Quảng Nam
  10. Bùi Ngọc Sinh sinh 1949 · Kiến Xá- Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
  11. Tạ Đức Thảo sinh 1952 · Cẩm Đội- Thụy Vân- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Tống Văn Thêm sinh 1951 · Từ Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Đoàn Thế Vinh sinh 1949 · An Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  14. Trần Gia Cầm sinh 1940 · Liên Minh- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  15. Nguyễn Quang Triều Tân Sơn- Thủy Hải- Thái Thụy- Thái Bình
  16. Dương Ngọc Giao sinh 1947 · Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
  17. Cầm Bá Thì sinh 1952 · Chòm Thắm- Vạn Xuân- Thường Xuân- Thanh Hóa
  18. Hoàng Văn Việt sinh 1950 · Quyết Thắng- Võ Tranh- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  19. Phạm Quí Chức sinh 1951 · Phú Thiện- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Hải sinh 1949 · yên nhân-Ý yên-Nam hà
  21. Hoàng Ninh Dần sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà