Phạm Gia Khánh
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Bình- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 5/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh |
| Vị trí mộ | (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039442]: Lietsi {Họ tên=Phạm Gia Khánh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Hòa Bình- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(20-08)05 Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19865 (số thứ tự 1039442).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Gia Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Gia Khánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quân sinh 1952 · Hùng Sơn- Đại Từ
- Hoàng Minh Đán sinh 1944 · Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà
- Vương Bách Thảo sinh 1950 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
- Trần Đình Chiến sinh 1952 · Số nhà 35A Hoàng Hoa Thám- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Đinh Thăng sinh 1945 · Làng Nước Bút- Nước Ly- H29- Kon Tum
- Nguyễn Văn Uẩn sinh 1942 · Thanh Kim- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1950 · Nam Diên- Nam Đàn- Nghệ An
- Trần Quốc Toản sinh 1935 · Tam Liệt- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Bùi Ngọc Sinh sinh 1949 · Kiến Xá- Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
- Tạ Đức Thảo sinh 1952 · Cẩm Đội- Thụy Vân- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Tống Văn Thêm sinh 1951 · Từ Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đoàn Thế Vinh sinh 1949 · An Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Trần Gia Cầm sinh 1940 · Liên Minh- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Quang Triều Tân Sơn- Thủy Hải- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Đức Tư sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Dương Ngọc Giao sinh 1947 · Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Cầm Bá Thì sinh 1952 · Chòm Thắm- Vạn Xuân- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Việt sinh 1950 · Quyết Thắng- Võ Tranh- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Phạm Quí Chức sinh 1951 · Phú Thiện- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hải sinh 1949 · yên nhân-Ý yên-Nam hà
- Hoàng Ninh Dần sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà